Ảnh viện áo cưới Asian cam kết khách hàng chụp ảnh cưới tại Ảnh Viện Áo Cưới Asian được sử dụng váy mặc ngày cưới mới 100%

Ngày đẹp để cưới hỏi cho 12 con giáp năm 2016

Cập nhật: 27-04-2016 Lượt xem: 1168 Cỡ chữ

Ngày đẹp để cưới hỏi cho 12 con giáp năm 2016

Năm nay các bạn gái tuổi Dần, Tỵ, Ngọ, Thân, Hợi có nhiều ngày đẹp để kết hôn, riêng các bạn tuổi Sửu, Mão, Thìn có ít chọn lựa hơn.

Xem tuổi ăn hỏi, kết hôn thường xem theo ngày sinh của nữ. Chi tiết phải dựa theo Tứ trụ của cô dâu (tức năm tháng ngày giờ sinh) để tính xem mệnh của cô dâu thiếu ngũ hành gì và từ đó tìm năm tháng ngày giờ thích hợp, để có lợi cho cô dâu.

Trong bài viết này tôi sẽ hướng dẫn các bạn tự chọn ngày cưới hỏi đẹp cho mình. Bước đầu tiên, bạn cần tìm ra ngũ hành thiếu của cô dâu. Ngũ hành thiếu dựa trên tính toán của tứ trụ (tức năm, tháng, ngày, giờ sinh). Tứ trụ có ngũ hành nhiều quá hoặc ít quá đều dẫn tới sự mất cân bằng, từ đó mà ảnh hưởng tới mệnh vận. Nhưng để tứ trụ có thể trung hòa thực sự là rất ít, vì thế nắm vững sự mạnh yếu của ngũ hành, để thông qua họ tên hay ngày tháng cưới để bổ cứu, đạt được trạng thái trung hòa. Dưới đây là phương pháp tìm ngũ hành thiếu đơn giản:

- Bước 1: Lập Tứ trụ theo năm tháng ngày giờ sinh

Lập Tứ trụ theo năm, tháng, ngày giờ sinh, bạn có thể tra theo lịch vạn niên qua điện thoại, các trang web hay qua sách vở. Ví dụ bạn sinh vào 4h30' ngày 25 tháng 4 năm 1984, thì tứ trụ theo can chi là Giáp Tý - Mậu Thìn - Kỷ Sửu - Bính Dần.

- Bước 2: Liệt kê Ngũ hành theo Tứ trụ

Ngũ hành của thiên can địa chi trong Tứ trụ lần lượt ứng với ngũ hành. Ví dụ thiên can Mậu, Kỷ và địa chi Thìn, Tuất, Sửu, Mùi thuộc Thổ; thiên can Canh, Tân và địa chi Thân, Dậu sẽ thuộc Kim. Bạn chỉ cần soi theo bảng dưới: 

Ngũ hành

Thổ

Kim

Thủy

Mộc

Hỏa

Thiên can

Mậu+

Kỷ

Canh+

Tân

Nhâm+

Quý

Giáp+

Ất

Bính+

Đinh

Địa chi

Thìn Tuất

Sửu Mùi

Thân Dậu

Hợi Tý

Dần Mão

Tỵ Ngọ

Theo quy luật này, ngũ hành của bạn sinh vào 4h30' ngày 25 tháng 4 năm 1984 sẽ là:

Giáp Tý

Mậu Thìn

Kỷ Sửu

Bính Dần

Mộc Thủy

Thổ Thổ

Thổ Thổ

Hỏa Mộc

- Bước 3: Tìm Ngũ hành thiếu

Thông thường, số lượng Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ trong Tứ trụ mà có 2 ngũ hành giống nhau gọi là "trung hòa", nhiều hơn 2 là "vượng", ít hơn 2 là "yếu", không có sẽ là "thiếu". Ngũ hành "yếu" hay "thiếu" sẽ cần bổ sung; ngũ hành "vượng" sẽ cần tiết bớt.

Qua ngũ hành ở trên, bạn sinh vào 4h30' ngày 25 tháng 4 năm 1984 sẽ có Kim: 0, Mộc: 2, Thủy: 1, Hỏa: 1, Thổ: 4. Có thể thấy ngũ hành vượng Thổ, thiếu Kim. Từ đó có thể phán đoán Tứ trụ cần bổ sung ngũ hành Kim. Ngày cưới trong năm 2016 cho bạn có năm, tháng, ngày, giờ sinh này nên chọn 11/8 (Thứ Năm, âm lịch 9/7), 18/8 (Thứ Năm, âm lịch 16/7), 23/8 (Thứ Ba, âm lịch 21/7), 30/8 (Thứ Ba, âm lịch 28/7), 4/9 (Chủ Nhật, âm lịch 4/8), 23/9 (Thứ Sáu, âm lịch 23/8).

Dưới đây là ngày đẹp để cưới hỏi cho 12 con giáp trong năm Bính Thân 2016 (bấm vào từng tuổi để xem). Các bạn chỉ cần tìm ra ngũ hành thiếu của mình như trên, từ đó ứng với các liệt kê dưới đây mà chọn ngày cho phù hợp. Chúc các bạn hạnh phúc.

( Ảnh: Ảnh Viện Áo Cưới Asian )

1. Ngày đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Tý

(Giáp Tý: 4/2/1984 - 3/2/1985), (Nhâm Tý: 5/2/1972 - 3/2/1973)

- Đối với mệnh thiếu Hỏa nên chọn 7/5 (Thứ bảy, âm lịch là 1/4), 14/5 (Thứ bảy, âm lịch là 8/4), 19/5 (Thứ Năm, âm lịch là 13/4).

- Đối với mệnh thiếu Thổ nên chọn 15/1 (Thứ Sáu, âm lịch 6/12), 20/1 (Thứ Tư, âm lịch 11/12), 13/4 (Thứ Tư, âm lịch 7/3), 25/4 (Thứ Hai, âm lịch 19/3), 18/7 (Thứ Hai, âm lịch 15/6), 30/7 (Thứ bảy, âm lịch 27/6), 10/10 (Thứ Hai, âm lịch 10/9), 22/10 (Thứ bảy, âm lịch 22/9)

- Đối với mệnh thiếu Kim nên chọn 11/8 (Thứ Năm, âm lịch 9/7), 18/8 (Thứ Năm, âm lịch 16/7), 23/8 (Thứ Ba, âm lịch 21/7), 30/8 (Thứ Ba, âm lịch 28/7), 4/9 (Chủ Nhật, âm lịch 4/8), 23/9 (Thứ Sáu, âm lịch 23/8)

- Đối với mệnh thiếu Thủy nên chọn 9/12 (Thứ Sáu, âm lịch 11/11), 16/12 (Thứ Sáu, âm lịch 18/11), 21/12 (Thứ Tư, âm lịch 23/11), 28/12 (Thứ Tư, âm lịch 30/11)

- Đối với mệnh thiếu Mộc nên chọn 8/2 (Thứ Hai, âm lịch 1/1), 25/2 (Thứ Năm, âm lịch 18/1), 8/3 (Thứ Ba, âm lịch 30/1), 15/3 (Thứ Ba, âm lịch 7/2)

2. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Sửu

(Ất Sửu: 4/2/1985 - 3/2/1986), (Quý Sửu: 4/2/1973 - 3/2/1974)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 18/5 (Thứ Tư, âm lịch 12/4), 11/6 (Thứ bảy, âm lịch 7/5), 5/7 (Thứ Ba, âm lịch 2/6)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 19/1 (Thứ Ba, âm lịch 10/12), 12/4 (Thứ Ba, âm lịch 6/3), 24/4 (Chủ Nhật, âm lịch 18/3), 21/10 (Thứ Sáu, âm lịch 21/9)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 10/8 (Thứ Tư, âm lịch 8/7), 22/8 (Thứ Hai, âm lịch 20/7), 3/9 (Thứ bảy, âm lịch 3/8)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 14/11 (Thứ Hai, âm lịch 15/10), 20/12 (Thứ Ba, âm lịch 22/11)

Mệnh thiếu Mộc nên chọn 24/2 (Thứ Tư, âm lịch 17/1), 19/3 (Thứ bảy, âm lịch 11/2), 31/3 (Thứ Năm, âm lịch 23/2)

3. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Dần

(Bính Dần: 4/2/1986 - 3/2/1987), (Giáp Dần: 4/2/1974 - 3/2/1975)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 12/5 (Thứ Năm, âm lịch 6/4), 16/5 (Thứ Hai, âm lịch 10/4), 28/5 (Thứ bảy, âm lịch 22/4), 5/6 (Chủ Nhật, âm lịch 1/5), 9/6 (Thứ Năm, âm lịch 5/5), 17/6 (Thứ Sáu, âm lịch 13/5), 21/6 (Thứ Ba, âm lịch 17/5), 29/6 (Thứ Tư, âm lịch 25/5), 3/7 (Chủ Nhật, âm lịch 29/5)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 6/1 (Thứ Tư, âm lịch 27/11), 18/1 (Thứ Hai, âm lịch 9/12), 29/1 (Thứ Sáu, âm lịch 20/12), 30/1 (Thứ bảy, âm lịch 21/12), 11/4 (Thứ Hai, âm lịch 5/3), 30/4 (Thứ bảy, âm lịch 24/3), 11/7 (Thứ Hai, âm lịch 8/6), 15/7 (Thứ Sáu, âm lịch 12/6), 16/7 (Thứ bảy, âm lịch 13/6), 23/7 (Thứ bảy, âm lịch 20/6), 27/7 (Thứ Tư, âm lịch 24/6), 28/7 (Thứ Năm, âm lịch 25/6), 15/10 (Thứ bảy, âm lịch 15/9), 27/10 (Thứ Năm, âm lịch 27/9), 31/10 (Thứ Hai, âm lịch 1/10)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 8/8 (Thứ Hai, âm lịch 6/7), 28/8 (Chủ Nhật, âm lịch 26/7), 2/9 (Thứ Sáu, âm lịch 2/8), 13/9 (Thứ Ba, âm lịch 13/8), 25/9 (Chủ Nhật, âm lịch 25/8)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 8/11 (Thứ Ba, âm lịch 9/10), 12/11 (Thứ bảy, âm lịch 13/10), 13/11 (Chủ Nhật, âm lịch 14/10), 2/12 (Thứ Sáu, âm lịch 4/11), 6/12 (Thứ Ba, âm lịch 8/11), 14/12 (Thứ Tư, âm lịch 16/11), 18/12 (Chủ Nhật, âm lịch 20/11), 19/12 (Thứ Hai, âm lịch 21/11), 31/12 (Thứ bảy, âm lịch 3/12)

- Mệnh thiếu Mộc nên chọn 6/2 (Thứ bảy, âm lịch 28/12), 22/2 (Thứ Hai, âm lịch 15/1), 23/2 (Thứ Ba, âm lịch 16/1), 1/3 (Thứ Ba, âm lịch 23/1), 6/3 (Chủ Nhật, âm lịch 28/1), 17/3 (Thứ Năm, âm lịch 9/2), 18/3 (Thứ Sáu, âm lịch 10/2), 29/3 (Thứ Ba, âm lịch 21/2), 30/3 (Thứ Tư, âm lịch 22/2)

( Ảnh: Ảnh Viện Áo Cưới Asian )

4. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Mão

(Đinh Mão: 4/2/1987- 3/2/1988), (Ất Mão: 4/2/1975 - 3/2/1976)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 16/5 (Thứ Hai, âm lịch 10/4), 28/5 (Thứ bảy, âm lịch 22/4), 9/6 (Thứ Năm, âm lịch 5/5), 21/6 (Thứ Ba, âm lịch 17/5), 3/7 (Chủ Nhật, âm lịch 29/5)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 29/1 (Thứ Sáu, âm lịch 20/12), 15/7 (Thứ Sáu, âm lịch 12/6), 27/7 (Thứ Tư, âm lịch 24/6), 31/10 (Thứ Hai, âm lịch 1/10)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 8/8 (Thứ Hai, âm lịch 6/7), 13/9 (Thứ Ba, âm lịch 13/8), 25/9 (Chủ Nhật, âm lịch 25/8)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 12/11 (Thứ bảy, âm lịch 13/10), 6/12 (Thứ Ba, âm lịch 8/11), 18/12 (Chủ Nhật, âm lịch 20/11)

- Mệnh thiếu Mộc nên chọn 22/2 (Thứ Hai, âm lịch 15/1), 17/3 (Thứ Năm, âm lịch 9/2), 29/3 (Thứ Ba, âm lịch 21/2)

5. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Thìn

(Mậu Thìn: 4/2/1988 - 3/2/1989), (Bính Thìn: 4/2/1976 - 3/2/1977)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 15/5 (Chủ Nhật, âm lịch 9/4), 27/5 (Thứ Sáu, âm lịch 21/4)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 16/1 (Thứ bảy, âm lịch 7/12), 28/1 (Thứ Năm, âm lịch 19/12), 21/4 (Thứ Năm, âm lịch 15/3), 3/5 (Thứ Ba, âm lịch 27/3), 26/7 (Thứ Ba, âm lịch 23/6)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 19/8 (Thứ Sáu, âm lịch 17/7), 24/9 (Thứ bảy, âm lịch 24/8)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 23/11 (Thứ Tư, âm lịch 24/10), 29/12 (Thứ Năm, âm lịch 1/12)

- Mệnh thiếu Mộc nên chọn 9/2 (Thứ Ba, âm lịch 2/1), 21/2 (Chủ Nhật, âm lịch 14/1), 4/3 (Thứ Sáu, âm lịch 26/1), 16/3 (Thứ Tư, âm lịch 8/2), 28/3 (Thứ Hai, âm lịch 20/2)

6. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Tỵ

(Kỷ Tỵ: 4/2/1989 - 3/2/1990), (Đinh Tỵ: 4/2/1977 - 3/2/1978)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 7/5 (Thứ bảy, âm lịch 1/4), 14/5 (Thứ bảy, âm lịch 8/4), 15/5 (Chủ Nhật, âm lịch 9/4), 19/5 (Thứ Năm, âm lịch 13/4), 27/5 (Thứ Sáu, âm lịch 21/4)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 15/1 (Thứ Sáu, âm lịch 6/12), 16/1 (Thứ bảy, âm lịch 7/12), 20/1 (Thứ Tư, âm lịch 11/12), 28/1 (Thứ Năm, âm lịch 19/12), 13/4 (Thứ Tư, âm lịch 7/3), 21/4 (Thứ Năm, âm lịch 15/3), 25/4 (Thứ Hai, âm lịch 19/3), 3/5 (Thứ Ba, âm lịch 27/3), 18/7 (Thứ Hai, âm lịch 15/6), 26/7 (Thứ Ba, âm lịch 23/6), 30/7 (Thứ bảy, âm lịch 27/6), 10/10 (Thứ Hai, âm lịch 10/9), 22/10 (Thứ bảy, âm lịch 22/9)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 11/8 (Thứ Năm, âm lịch 9/7), 18/8 (Thứ Năm, âm lịch 16/7), 19/8 (Thứ Sáu, âm lịch 17/7), 23/8 (Thứ Ba, âm lịch 21/7), 30/8 (Thứ Ba, âm lịch 28/7), 4/9 (Chủ Nhật, âm lịch 4/8), 23/9 (Thứ Sáu, âm lịch 23/8), 24/9 (Thứ bảy, âm lịch 24/8)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 23/11 (Thứ Tư, ÂL: 24/10), 9/12 (Thứ Sáu, ÂL: 11/11), 16/12 (Thứ Sáu, ÂL: 18/11), 21/12 (Thứ Tư, ÂL: 23/11), 28/12 (Thứ Tư, ÂL: 30/11), 29/12 (Thứ Năm, ÂL: 1/12)

Mệnh thiếu Mộc nên chọn 8/2 (Thứ Hai, âm lịch 1/1), 9/2 (Thứ Ba, âm lịch 2/1), 21/2 (Chủ Nhật, âm lịch 14/1), 25/2 (Thứ Năm, âm lịch 18/1), 4/3 (Thứ Sáu, âm lịch 26/1), 8/3 (Thứ Ba, âm lịch 30/1), 15/3 (Thứ Ba, âm lịch 7/2), 16/3 (Thứ Tư, âm lịch 8/2), 28/3 (Thứ Hai, âm lịch 20/2)

7. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Ngọ

(Canh Ngọ: 4/2/1990 - 3/2/1991), (Mậu Ngọ: 4/2/1978 -3/2/1979)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 13/6 (Thứ Hai, âm lịch 9/5), 18/6 (Thứ bảy, âm lịch 14/5), 25/6 (Thứ bảy, âm lịch 21/5), 30/6 (Thứ Năm, âm lịch 26/5)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 9/1 (Thứ bảy, âm lịch 30/11), 21/1 (Thứ Năm, âm lịch 12/12), 26/1 (Thứ Ba, âm lịch 17/12), 2/2 (Thứ Ba, âm lịch 24/12), 7/4 (Thứ Năm, âm lịch 1/3), 14/4 (Thứ Năm, âm lịch 8/3), 26/4 (Thứ Ba, âm lịch 20/3), 1/5 (Chủ Nhật, âm lịch 25/3), 7/7 (Thứ Năm, âm lịch 4/6), 12/7 (Thứ Ba, âm lịch 9/6), 19/7 (Thứ Ba, âm lịch 16/6), 11/10 (Thứ Ba, âm lịch 11/9)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 12/8 (Thứ Sáu, âm lịch 10/7), 17/8 (Thứ Tư, âm lịch 15/7), 10/9 (Thứ bảy, âm lịch 10/8), 17/9 (Thứ bảy, âm lịch 17/8)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 9/11 (Thứ Tư, âm lịch 10/10), 16/11 (Thứ Tư, âm lịch 17/10), 10/12 (Thứ bảy, âm lịch 12/11), 22/12 (Thứ Năm, âm lịch 24/11)

- Mệnh thiếu Mộc nên chọn 19/2 (Thứ Sáu, âm lịch 12/1), 26/2 (Thứ Sáu, âm lịch 19/1), 2/3 (Thứ Tư, âm lịch 24/1), 9/3 (Thứ Tư, âm lịch 1/2)

8. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Mùi

(Tân Mùi: 4/2/1991 - 3/2/1992), (Kỷ Mùi: 4/2/1979 - 3/2/1980)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 12/5 (Thứ Năm, âm lịch 6/4), 5/6 (Chủ Nhật, âm lịch 1/5), 17/6 (Thứ Sáu, âm lịch 13/5), 29/6 (Thứ Tư, âm lịch 25/5)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 6/1 (Thứ Tư, âm lịch 27/11), 18/1 (Thứ Hai, âm lịch 9/12), 30/1 (Thứ bảy, âm lịch 21/12), 11/4 (Thứ Hai, âm lịch 5/3), 30/4 (Thứ bảy, âm lịch 24/3), 11/7 (Thứ Hai, âm lịch 8/6), 16/7 (Thứ bảy, âm lịch 13/6), 23/7 (Thứ bảy, âm lịch 20/6), 28/7 (Thứ Năm, âm lịch 25/6), 15/10 (Thứ bảy, âm lịch 15/9), 27/10 (Thứ Năm, âm lịch 27/9)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 28/8 (Chủ Nhật, âm lịch 26/7), 2/9 (Thứ Sáu, âm lịch 2/8)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 8/11 (Thứ Ba, âm lịch 9/10), 13/11 (Chủ Nhật, âm lịch 14/10), 2/12 (Thứ Sáu, âm lịch 4/11), 14/12 (Thứ Tư, âm lịch 16/11), 19/12 (Thứ Hai, âm lịch 21/11), 31/12 (Thứ bảy, âm lịch 3/12)

- Mệnh thiếu Mộc nên chọn 6/2 (Thứ bảy, âm lịch 28/12), 23/2 (Thứ Ba, âm lịch 16/1), 1/3 (Thứ Ba, âm lịch 23/1), 6/3 (Chủ Nhật, âm lịch 28/1), 18/3 (Thứ Sáu, âm lịch 10/2), 30/3 (Thứ Tư, âm lịch 22/2)

( Ảnh: Ảnh Viện Áo Cưới Asian )

9. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Thân

(Nhâm Thân: 4/2/1992 -3/2/1993), (Canh Thân: 4/2/1980 - 3/2/1981)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 10/5 (Thứ Ba, âm lịch 4/4), 18/5 (Thứ Tư, âm lịch 12/4), 22/5 (Chủ Nhật, âm lịch 16/4), 23/5 (Thứ Hai, âm lịch 17/4), 11/6 (Thứ bảy, âm lịch 7/5), 15/6 (Thứ Tư, âm lịch 11/5), 27/6 (Thứ Hai, âm lịch 23/5), 28/6 (Thứ Ba, âm lịch 24/5), 5/7 (Thứ Ba, âm lịch 2/6)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 11/1 (Thứ Hai, âm lịch 2/12), 12/1 (Thứ Ba, âm lịch 3/12), 19/1 (Thứ Ba, âm lịch10/12), 23/1 (Thứ bảy, âm lịch 14/12), 24/1 (Chủ Nhật, âm lịch 15/12), 4/4 (Thứ Hai, âm lịch 27/2), 5/4 (Thứ Ba, âm lịch 28/2), 12/4 (Thứ Ba, âm lịch 6/3), 16/4 (Thứ bảy, âm lịch 10/3), 24/4 (Chủ Nhật, âm lịch 18/3), 28/4 (Thứ Năm, âm lịch 22/3), 9/7 (Thứ bảy, âm lịch 6/6), 21/7 (Thứ Năm, âm lịch 18/6), 13/10 (Thứ Năm, âm lịch 13/9), 21/10 (Thứ Sáu, âm lịch 21/9), 26/10 (Thứ Tư, âm lịch 26/9)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 10/8 (Thứ Tư, ÂL: 8/7), 15/8 (Thứ Hai, ÂL: 13/7), 22/8 (Thứ Hai, ÂL: 20/7), 27/8 (Thứ bảy, ÂL: 25/7), 3/9 (Thứ bảy, ÂL: 3/8), 8/9 (Thứ Năm, ÂL: 8/8), 19/9 (Thứ Hai, ÂL: 19/8), 20/9 (Thứ Ba, ÂL: 20/8), 2/10 (Chủ Nhật, ÂL: 2/9)

Mệnh thiếu Thủy nên chọn 14/11 (Thứ Hai, âm lịch 15/10), 18/11 (Thứ Sáu, âm lịch 19/10), 19/11 (Thứ bảy, âm lịch 20/10), 30/11 (Thứ Tư, âm lịch 2/11), 1/12 (Thứ Năm, âm lịch 3/11), 12/12 (Thứ Hai, âm lịch 14/11), 13/12 (Thứ Ba, âm lịch 15/11), 20/12 (Thứ Ba, âm lịch 22/11), 24/12 (Thứ bảy, âm lịch 26/11)

- Mệnh thiếu Mộc nên chọn 4/2 (Thứ Năm, âm lịch 26/12), 24/2 (Thứ Tư, âm lịch 17/1), 28/2 (Chủ Nhật, âm lịch 21/1), 19/3 (Thứ bảy, âm lịch 11/2), 23/3 (Thứ Tư, âm lịch 15/2), 31/3 (Thứ Năm, âm lịch 23/2)

10. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Dậu

(Tân Dậu: 4/2/1981 - 3/2/1982)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 10/5 (Thứ Ba, âm lịch 4/4), 22/5 (Chủ Nhật, âm lịch 16/4), 23/5 (Thứ Hai, âm lịch 17/4), 15/6 (Thứ Tư, âm lịch 11/5), 27/6 (Thứ Hai, âm lịch 23/5), 28/6 (Thứ Ba, âm lịch 24/5)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 11/1 (Thứ Hai, âm lịch 2/12), 12/1 (Thứ Ba, âm lịch 3/12), 23/1 (Thứ bảy, âm lịch 14/12), 24/1 (Chủ Nhật, âm lịch 15/12), 4/4 (Thứ Hai, âm lịch 27/2), 5/4 (Thứ Ba, âm lịch 28/2), 16/4 (Thứ bảy, âm lịch 10/3), 28/4 (Thứ Năm, âm lịch 22/3), 9/7 (Thứ bảy, âm lịch 6/6), 21/7 (Thứ Năm, âm lịch 18/6), 13/10 (Thứ Năm, âm lịch 13/9), 26/10 (Thứ Tư, âm lịch 26/9)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 15/8 (Thứ Hai, âm lịch 13/7), 27/8 (Thứ bảy, âm lịch 25/7), 8/9 (Thứ Năm, âm lịch 8/8), 19/9 (Thứ Hai, âm lịch 19/8), 20/9 (Thứ Ba, âm lịch 20/8), 2/10 (Chủ Nhật, âm lịch 2/9)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 18/11 (Thứ Sáu, âm lịch 19/10), 19/11 (Thứ bảy, âm lịch 20/10), 30/11 (Thứ Tư, âm lịch 2/11), 1/12 (Thứ Năm, âm lịch 3/11), 12/12 (Thứ Hai, âm lịch 14/11), 13/12 (Thứ Ba, âm lịch 15/11), 24/12 (Thứ bảy, âm lịch 26/11)

- Mệnh thiếu Mộc nên chọn 4/2 (Thứ Năm, âm lịch 26/12), 28/2 (Chủ Nhật, âm lịch 21/1), 23/3 (Thứ Tư, âm lịch 15/2)

11. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Tuất

(Nhâm Tuất: 4/2/1982 - 3/2/1983)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 9/5 (Thứ Hai, âm lịch 3/4), 21/5 (Thứ bảy, âm lịch 15/4), 2/6 (Thứ Năm, âm lịch 27/4)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 10/1 (Chủ Nhật, âm lịch 1/12), 22/1 (Thứ Sáu, âm lịch 13/12), 3/2 (Thứ Tư, âm lịch 25/12), 15/4 (Thứ Sáu, âm lịch 9/3), 8/7 (Thứ Sáu, âm lịch 5/6), 20/7 (Thứ Tư, âm lịch 17/6), 1/8 (Thứ Hai, âm lịch 29/6), 12/10 (Thứ Tư, âm lịch 12/9), 5/11 (Thứ bảy, âm lịch 6/10)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 13/8 (Thứ bảy, âm lịch 11/7), 18/9 (Chủ Nhật, âm lịch18/8), 30/9 (Thứ Sáu, âm lịch 30/8)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 17/11 (Thứ Năm, âm lịch 18/10), 29/11 (Thứ Ba, âm lịch 1/11), 23/12 (Thứ Sáu, âm lịch 25/11)

- Mệnh thiếu Mộc nên chọn 15/2 (Thứ Hai, âm lịch 8/1), 27/2 (Thứ bảy, âm lịch 20/1)

12. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Hợi

(Quý Hợi: 4/2/1983 -3/2/1984)

- Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 9/5 (Thứ Hai, âm lịch 3/4), 21/5 (Thứ bảy, âm lịch 15/4), 2/6 (Thứ Năm, âm lịch 27/4), 13/6 (Thứ Hai, âm lịch 9/5), 18/6 (Thứ bảy, âm lịch 14/5), 25/6 (Thứ bảy, âm lịch 21/5), 30/6 (Thứ Năm, âm lịch 26/5)

- Mệnh thiếu Thổ nên chọn 9/1 (Thứ bảy, âm lịch 30/11), 10/1 (Chủ Nhật, âm lịch 1/12), 21/1 (Thứ Năm, âm lịch 12/12), 22/1 (Thứ Sáu, âm lịch 13/12), 26/1 (Thứ Ba, âm lịch 17/12), 2/2 (Thứ Ba, âm lịch 24/12), 3/2 (Thứ Tư, âm lịch 25/12), 7/4 (Thứ Năm, âm lịch 1/3), 14/4 (Thứ Năm, âm lịch 8/3), 15/4 (Thứ Sáu, âm lịch 9/3), 26/4 (Thứ Ba, âm lịch 20/3), 1/5 (Chủ Nhật, âm lịch 25/3), 7/7 (Thứ Năm, âm lịch 4/6), 8/7 (Thứ Sáu, âm lịch 5/6), 12/7 (Thứ Ba, âm lịch 9/6), 19/7 (Thứ Ba, âm lịch 16/6), 20/7 (Thứ Tư, âm lịch 17/6), 1/8 (Thứ Hai, âm lịch 29/6), 11/10 (Thứ Ba, âm lịch 11/9), 12/10 (Thứ Tư, âm lịch 12/9), 5/11 (Thứ bảy, âm lịch 6/10)

- Mệnh thiếu Kim nên chọn 12/8 (Thứ Sáu, âm lịch 10/7), 13/8 (Thứ bảy, âm lịch 11/7), 17/8 (Thứ Tư, âm lịch 15/7), 10/9 (Thứ bảy, âm lịch 10/8), 17/9 (Thứ bảy, âm lịch 17/8), 18/9 (Chủ Nhật, âm lịch 18/8), 30/9 (Thứ Sáu, âm lịch 30/8)

- Mệnh thiếu Thủy nên chọn 9/11 (Thứ Tư, âm lịch 10/10), 16/11 (Thứ Tư, âm lịch 17/10), 17/11 (Thứ Năm, âm lịch 18/10), 29/11 (Thứ Ba, âm lịch 1/11), 10/12 (Thứ bảy, âm lịch 12/11), 22/12 (Thứ Năm, âm lịch 24/11), 23/12 (Thứ Sáu, âm lịch 25/11)

- Mệnh thiếu Mộc nên chọn 15/2 (Thứ Hai, âm lịch 8/1), 19/2 (Thứ Sáu, âm lịch 12/1), 26/2 (Thứ Sáu, âm lịch 19/1), 27/2 (Thứ bảy, âm lịch 20/1), 2/3 (Thứ Tư, âm lịch 24/1), 9/3 (Thứ Tư, âm lịch 1/2)

Ăn hỏi thường diễn ra trước lễ cưới 1-2 tuần, bạn có thể chủ động chọn trong những ngày trên. Về giờ cụ thể cho từng ngày, bạn có thể tra giờ Hoàng đạo, hay giờ Hỷ (lợi cho ăn hỏi, cưới gả) trong sách Lịch Cát tường Bách Linh 2016, hay tra cứu miễn phí trên trang web.

Nguyễn Mạnh Linh
Trưởng phòng Phòng Phong thủy Kiến trúc
Viện Quy hoạch & Kiến trúc Đô thị - ĐHXD

Khuyến mại mới

Hỗ trợ trực tuyến

phone
Hotline:
0986 822 826
 
CSKH
0942 42 6465
 
Tư vấn viên
043 759 0291